|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'ngĭnh 'ngĭnh |
'ngĭnh 'ngĭnh (K)(trt): sồn sột (gãi). x: 'ngi 'ngĭnh. |
Bahnar |
| 'ngir |
'ngir (KJ)(dt): mặt.'' 'Ngir inh gah kông Hơrĕnh: Mặt của tôi về hướng núi Hơrĕnh. Weh 'ngir gah âu: Xoay mặt bên này.'' |
Bahnar |
| 'nglal |
'nglal (K)[tơ'nglal(K)](trt): đầu trần, đầu dầu. x: tơ'nglal. |
Bahnar |
| 'nglơch |
'nglơch (K)(trt): trọc đầu. Kăt xŏk 'nglơch: Cạo trọc đầu. |
Bahnar |
| 'ngơ'ngă 'ngơ'ngĕch |
'ngơ'ngă 'ngơ'ngĕch (K)(tưh): dáng nhiều người hay nhiều vật ngóc đầu lên. '' 'Ngơ 'ngă 'ngơ 'ngĕch, de haioh xrê̆ năng bơ luơ̆n ‘năr: Bọn trẻ ngóc đầu nhìn nhật thực.'' |
Bahnar |
| 'ngoi |
'ngoi (KJ)(đt): ngước mắt lên. 'Ngoi năng xơnglŏng tơ plĕnh: Ngước mắt nhìn sao trên trời. |
Bahnar |
| 'ngŏi 'ngŏi |
'ngŏi 'ngŏi (K)(tưh): dáng đi lững thững một mình.'' Hăp bô̆k tơyơ 'ngŏi 'ngŏi minh 'nu tơ to? Nó đi đâu lững thững một mình đằng kia?.'' |
Bahnar |
| 'ngok |
'ngok (KJ)(dt): óc, não.'' Jĭ 'ngok: Ðau não. Hat 'bơ̆r 'ngok: Hát giọng kim.'' |
Bahnar |
| 'ngol |
'ngol (K)(đt): bất hòa.'' 'ngă kơ chol, 'ngol kơ pla: Cán gãy, rìu văng (vợ chồng bất hòa)'' |
Bahnar |
| 'ngŏl |
'ngŏl (KJ)(đt): gật đầu.'' E hơ̆m wă kiơ̆ inh?_'ngŏl hăp wă: Anh muốn đi với tôi không?_ anh ta gật đầu đồng ý.'' |
Bahnar |