|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jĕu jĕu |
jĕu jĕu (K)(trt): cà nhắc. '' Trŏ jơla, bô̆k jĕu jĕu: Giậm phải gai, đi cà nhắc.'' |
Bahnar |
| Jey |
jey (KJ)[jay(K)](đt): thắng. x: jay. |
Bahnar |
| Jĭ 1 |
jĭ 1(KJ)(dt): đau. ''Jĭ kơ̆l: Ðau đầu. Jĭ hlăm: Ðau nặng. jĭ 'don bơnôh: Ðau lòng.'' |
Bahnar |
| Jĭ 2 |
jĭ 2(KJ)(đt): là.'' Pôm jĭ bơngai 'lơ̆ng: Pôm là người tốt. Măt inh jĭ Pôm: Tên tôi là Pôm.'' |
Bahnar |
| Jĭ 3 |
jĭ 3(KJ)(trt): chính. ''Jĭ inh xang pơma dôm tơdrong mơnoh: Chính tôi đã nói vấn đề đó.'' |
Bahnar |
| Jĭ jăn |
jĭ jăn (KJ)(dt): đau ốm, bệnh hoạn. |
Bahnar |
| Jih |
jih (KJ)(dt): bờ (rẫy, sông...)Jih mir: Bờ rẫy. Jih krong: Bờ sông. Ah jih pơlei nhôn: Ở bìa làng chúng tôi. Athai pơtăm 'long jih mônh, jih mônh kơ trong: Phải trồng cây hai bên vệ đường. Pơma ah jih: Nói vòng vo không đi vào trọng tâm. |
Bahnar |
| Jih jang |
jih jang (K)(dt): hàng rào xung quanh làng.'' Jih jang kang dŭr: Cổng vào làng. Jih jang man păng tơmo: Tường rào xây bằng đá.'' |
Bahnar |
| Jĭl 1 |
jĭl 1(ABKJ)(đt): 1- báng, húc.'' Rơmo jĭl nhŭng: Bò húc heo. Kơpô jĭl bơngai: Trâu báng người. ''2- va vào.'' Jĭl trŏ jrăng: Va đầu vào cột. Jĭl plei tôl mŭt tơ 'măng: Ðánh banh bằng đầu vào gôn.'' |
Bahnar |
| Jĭl 2 |
jĭl 2(KJ)(dt): 1- con mang. ''Jĭl pôh: Mang tác. 'Long jơ̆ng jĭl: Thanh ngang đặt trước người dệt để căng.''chỉ dệt. 2- (thành ngữ) ''Khan kơ jĭl, nhĭl kơ juei: Nói mang, mà hóa ra nai ''(nói người, phải nghĩ đến ta) giống như: ''Khan kơ ‘de, hue kơ po.'' |
Bahnar |