|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'mrĕng |
'mrĕng (K)(đt): lườm.'' Hăp trĕnh năng nhôn mrĕng minh pah măt: Nó lườm chúng tôi bằng nửa con mắt.'' |
Bahnar |
| 'mreo 1 |
'mreo 1(K)['breo(K)](trt): chỉ hàm răng đều, xinh xắn lộ ra khi cười. x: 'breo. |
Bahnar |
| 'mreo 2 |
'mreo 2(K)(dt): tẩu nhỏ bằng đồng thau. |
Bahnar |
| 'mrĕp 'mrĕp |
'mrĕp 'mrĕp (K)(tưt): tiếng chân đạp trên lá khô xào xạc.'' 'Mrĕp 'mrĕp jĭl juă hla kro: Con mang đạp trên lá khô xào xạc.'' |
Bahnar |
| 'mrĕt 'mrĕt |
'mrĕt 'mrĕt (K)(đt): tiến bộ, khá.'' Gơnơm kơ pơxrăm hlabar, harei bơ̆n gơh 'mrĕt mrĕt loi kơ xơ̆: Nhờ học hành, ngày nay chúng ta khá hơn xưa.'' |
Bahnar |
| 'mrĭ |
'mrĭ (K)(trt): chật ních, đầy ắp. Ka mŭt 'mrĭ'' 'bĕnh kơ pam : Cá vào đó đầy ắp.'' |
Bahnar |
| 'mrŏi |
'mrŏi (K)(dt): dây có cột lá cây để kéo bắt cá (ở nước cạn). '' Dui 'mrŏi: Bắt cá''ù ''bằng cách dùng lá cây, cỏ dại cột vào dây rồi kéo như kéo trủ.'' |
Bahnar |
| 'mrơm |
'mrơm (K)(trt): vô tư, thoải mái. x: 'mrem. |
Bahnar |
| 'mrot |
'mrot(K)(trt): khiếp sợ. ''Kơtơ̆ng kơteh meo, 'mrot kơne iŭ: Nghe tiếng mèo kêu, chuột sợ thất kinh.'' |
Bahnar |
| 'mrơ̆ |
'mrơ̆ (K)(đt): tự phụ, làm khách sáo.'' Tơmam 'lơ̆ng, 'mrơ̆ kuă xa: Thức ăn ngon mà làm khách không ăn.'' |
Bahnar |