|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hmôk hmak |
hmôk hmak (K)(trt): chỉ lốm đốm trắng.'' Hmôk hmak, klang kok chă xa lơ̆m mir na: Trong ruộng, lốm đốm cò trắng kiếm ăn. Hmôk hmak mơmau ja pơla: Nấm mối mọc lốm đốm. '' |
Bahnar |
| Hmok hmok |
hmok hmok (K)(tt): trắng xám. Hmok hmok klang kok păr kiơ̆ jih tum: Cò trắng xám bay dọc theo bờ ao. |
Bahnar |
| Hmok tơ'băng |
hmok tơ'băng (K)(dt): thái dương, màng tang. |
Bahnar |
| Hmơm |
hmơm (K)(đt): ngồi chờ.'' Kơplah mĕ pai por, hmơm 'de kon gô: Trong khi mẹ nấu cơm các con ngồi chờ.'' |
Bahnar |
| Hmŏm hmĕch |
hmŏm hmĕch (K)(trt): chỉ nhiều người đang ngồi chờ hay nghe.'' Hmŏm hmĕch 'de haioh păng 'de bơtho hat: Trẻ con ngồi nghe người ta tập hát.'' |
Bahnar |
| Hmŏn |
hmŏn (KJ[păn(K)](dt): điều trị.Pôm jĭ'' deh, hmŏn tơ hnam pơgang: Pôm đau nặng, phải điều trị tại bệnh viện.'' |
Bahnar |
| Hmong |
hmong (KJ)(tt): trộng (hạt lúa, đậu...). x: hmach 3 |
Bahnar |
| Hmông |
hmông (KJ)(trt): trộng hạt. x: hmach3 |
Bahnar |
| Hmông hmang |
hmông hmang (K)(tt): lốm đốm trắng. x: hmôk hmak. |
Bahnar |
| Hmŏng hmĕch |
hmŏng hmĕch (K)(tt): trắng xóa. x: hmok hmok. |
Bahnar |