|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hĭr |
hĭr (K)(trt): nóng ran trong cơ thể.'' Et alăk pơgan, mơn hĭr lơ̆m akâu: Uống rượu thuốc, thấy nóng trong người.'' |
Bahnar |
| Hir |
hir [her(K)](trt): chịu đựng được sự xa cách giữa các người thân (thường dùng ở phủ định và nghi vấn). x: her1 |
Bahnar |
| Hĭr hĭr |
hĭr hĭr (KJ)(trt): phấn khởi, rạo rực.'' ‘Bôh Bia Lŭi truh, Giông mơn hĭr hĭr lơ̆m jơhngơ̆m: Giông càm thấy lòng rạo rực khi thấy Bia Lŭi đến.'' |
Bahnar |
| Hiŭ |
hiŭ (K)(trt): 1- nghe theo. 2- từ từ hạ cánh''. ''3- đẹp tuyệt vời. x: hiup 3 |
Bahnar |
| Hiu |
hiu (K)(trt): oi bức, nóng bỏng. Năr âu tô̆ hiu: Hôm nay trời oi bức. Pơtŏk trŏ unh, mơn hiu: Phỏng lửa, cảm thấy nóng rát. Hiu mĭl: Nổi nóng. |
Bahnar |
| Hiu hiâu |
hiu hiâu [gluk glơk(K)](đt):nhìn láo liên trong lòng hoảng hốt. x: gluk glơk. |
Bahnar |
| Hiŭl |
hiŭl (K)(trt): có rất nhiều chùm.'' Plei jrang rơgeh hiŭl: Nhẵn sai trái có nhiều chùm lớn.'' |
Bahnar |
| Hium |
hium (K)(đt): gom lại.'' Hium pơ'dĭ 'nhĕt tŭk tơ jih mir: Gom hết cỏ đổ ra bờ rẫy.'' |
Bahnar |
| Hium pơyŭm |
hium pơyŭm (K)(trt): tóm lại. Pơma hium pơyŭm: Nói tóm lại. |
Bahnar |
| Hiŭp |
hiŭp (K)(trt): ngồi bịch xuống.'' 'Bô̆k gleh, 'bôh yưp 'long hiŭp tơ-oei kơtă: Ði bộ mệt, thấy bóng mát ngồi bịch xuống ngay.'' |
Bahnar |