|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hang 3 |
hang 3[hơ̆ng(K)](dt): bờ hừng cao.'' Hang krong: Bờ sông dốc đứng.'' |
Bahnar |
| Hang hông |
hang hông (KJ)(tt): trần truồng. 'De haioh hŭm hang hông tơ 'dak krong: Trẻ con tắm trần truồng ở sông. Gre (xe) jrot hang hông: Xe đạp chỉ có khung bánh và ghi đông. Hơdruơ̆n hang hông: Chòi không có vách chắn. |
Bahnar |
| Hang lơng |
hang lơng (K)(dt): hè, hiên nhà. |
Bahnar |
| Hangao |
hangao (KJ)[hơngiao(K)](dt): phòng khách. x: hơngiao. |
Bahnar |
| Hangoi |
hangoi (J)[tang kơmrang(K)](dt):bồ hóng. x: tang kơmrang. |
Bahnar |
| Hangơ̆ |
hangơ̆ (K)[chơngong(K)](đt):1- tha mồi. 2- vừa đi vừa ăn. x: hơngong. |
Bahnar |
| Hangơ̆m |
hangơ̆m [hơngơ̆m(K)](đt): quấn khăn nhiều vòng trên đầu. x: hơngơ̆m. |
Bahnar |
| Hanhang |
hanhang (J)[pơ'nhang(K)](đt): đổ lổi cho ai, đổ thừa. x: pơ'nhang. |
Bahnar |
| Hanhao 1 |
hanhao 1[brŏng(K)](tt): âm thanh cao, giọng cao. x: brŏng. |
Bahnar |
| Hanhao 2 |
hanhao 2(dt): phòng khách giữa nhà. x: hơngiao. |
Bahnar |