|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Goi |
goi (K)(dt): ngọn. ''Goi 'long: Ngọn cây. 'Ba pơtơm mŏk goi: Lúa bắt đầu chín ở ngọn gié. Tơm goi: Ðầu đuôi. Ră kơ bơ̆n tơm goi mă tơdah: Hảy kể rõ cho chúng tôi đầu đuôi câu chuyện. Jên goi: Tiền lời. Akăn goi: Vợ lẻ.'' |
Bahnar |
| Gok |
gok (K)(dt): tấm ván giống như chiếc sõng để che mộ. x: gôp. |
Bahnar |
| Gŏk 1 |
gŏk 1(KJ)(đt): chờ đợi lâu.'' E pơ'dunh kiơ dĭ! inh gŏk e plăt pơgê ah tơnŏk plŭng: Anh làm gì lâu thế! tôi chờ mãi cả buổi sáng ở bến sõng.'' |
Bahnar |
| Gŏk 2 |
gŏk 2(K)(dt): hốc cây, lỗ cột. ''Inh 'măn tơneh ah gŏk jrăng: Tôi để cái quẹt ở lỗ cột. Jong ga tơpu ah gŏk 'long: Chim nhồng làm tổ ở bộng cây.'' |
Bahnar |
| Gol |
gol (KJ)(dt): dừa rừng. |
Bahnar |
| Gôl |
gôl (KJ)(dt): hai cột phía trước hiên nhà. |
Bahnar |
| Gŏl 1 |
gŏl 1(KJ)(dt): bình nhỏ.'' Gŏl pơgang 'bâu phu: Lọ nước hoa. Gŏl unh jrĕnh: Ðèn dầu. Gŏl xoi: Chén Thánh (tôn giáo). Gŏl 'măn Akâu Jêxu: Bình Thánh (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Gŏl 2 |
gŏl 2(K)(dt): bướu của bò đực. x: gưu. |
Bahnar |
| Gơla 1 |
gơla 1[tơ'bla(K)](tt): mắt mờ. x: tơbla1 (1) |
Bahnar |
| Gơla 2 |
gơla 2(K)(đt): vừa bán vừa tặng. |
Bahnar |